上款[shàng kuǎn] [上 款]Lưu từKhácngười nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư phápChữ trong từ上shàng(hình thức kết hợp) trên款kuǎnmụcTừ cùng chữ:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng上学shàng xuéHSK 1đi học上次shàng cìHSK 1lần trước上班shàng bānHSK 1đi làm上网shàng wǎngHSK 1lên mạng上课shàng kèHSK 1đi học上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)上边shàng bianHSK 1phía trên上周shàng zhōuHSK 2tuần trướcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:得主dé zhǔngười nhận (giải thưởng)受领者shòu lǐng zhěngười nhận接受者jiē shòu zhěngười nhận收件人shōu jiàn rénngười nhận (thư từ)收报人shōu bào rénngười nhận (thư từ hoặc tin nhắn)获得者huò dé zhěngười nhận