受领者[shòu lǐng zhě] [受 领 者]Lưu từKhácngười nhậnChữ trong từ受shòunhận领lǐngcổ者zhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...Từ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)或者huò zhěHSK 2hoặc作者zuò zhěHSK 3tác giả受伤shòu shāngHSK 3bị thương记者jì zhěHSK 3phóng viên读者dú zhěHSK 3độc giả志愿者zhì yuàn zhěHSK 3tình nguyện viên受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên taiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:上款shàng kuǎnngười nhận得主dé zhǔngười nhận (giải thưởng)接受者jiē shòu zhěngười nhận收件人shōu jiàn rénngười nhận (thư từ)收报人shōu bào rénngười nhận (thư từ hoặc tin nhắn)获得者huò dé zhěngười nhận