收件人
[shōu jiàn rén] [收 件 NHÂN]
người nhận (thư từ); Tới: (tiêu đề email)
我在信封上面写上了收件人的地址。
wǒ zài xìn fēng shàng miàn xiě shàng le shōu jiàn rén de dì zhǐ.Tôi đã viết địa chỉ người nhận lên trên phong bì.
请核对包裹上的收件人姓名和住址是否准确。
qǐng hé duì bāo guǒ shàng de shōu jiàn rén xìng míng hé zhù zhǐ shì fǒu zhǔn què.Xin kiểm tra xem tên và địa chỉ người nhận trên bưu kiện có chính xác không.
填写收件人信息时,请务必写清详细地址和邮编。
tián xiě shōu jiàn rén xìn xī shí, qǐng wù bì xiě qīng xiáng xì dì zhǐ hé yóu biān.Khi điền thông tin người nhận, xin hãy ghi rõ địa chỉ chi tiết và mã bưu điện.