完整性
[wán zhěng xìng] [完 整 性]
sự chính trực; sự hoàn chỉnh
话虽如此,但若彻底商业化,就违背了原真性与完整性原则。
huà suī rú cǐ, dàn ruò chè dǐ shāng yè huà, jiù wéi bèi le yuán zhēn xìng yǔ wán zhěng xìng yuán zé.Nói thì vậy, nhưng nếu thương mại hóa triệt để thì sẽ vi phạm nguyên tắc tính nguyên gốc và tính toàn vẹn.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị我只是顾虑全渠道布局的完整性,留几家店做品牌体验中心或许还有价值。
wǒ zhǐ shì gù lǜ quán qú dào bù jú de wán zhěng xìng, liú jǐ jiā diàn zuò pǐn pái tǐ yàn zhōng xīn huò xǔ hái yǒu jià zhí.Mình chỉ đang băn khoăn về tính hoàn chỉnh của bố cục đa kênh, giữ lại vài cửa hàng làm trung tâm trải nghiệm thương hiệu có lẽ vẫn có giá trị.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性