郑成功[zhèng chéng gōng] [郑 成 功]Lưu từKhácQuốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sựChữ trong từ郑zhèngnước Trịnh thời Chiến Quốc成chéngthành công功gōnghành động hoặc dịch vụ có côngTừ cùng chữ:成功chéng gōngHSK 3thành công气功qì gōngHSK 6khí công基本功jī běn gōngHSK 7kỹ năng cơ bản立功lì gōngHSK 8lập công用功yòng gōngHSK 9chăm chỉ郑重zhèng zhòngHSK 9nghiêm túc