成员国
[chéng yuán guó] [成 员 国]
quốc gia thành viên
谈到商业落地,许多成员国对购电价格分歧巨大,迟迟无法达成共识。
tán dào shāng yè luò dì, xǔ duō chéng yuán guó duì gòu diàn jià gé fēn qí jù dà, chí chí wú fǎ dá chéng gòng shí.Bàn đến thực thi thương mại, nhiều nước thành viên bất đồng rất lớn về giá mua điện, mãi chưa thể đạt đồng thuận.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới遵守公约是每个成员国的义务。
zūn shǒu gōng yuē shì měi gè chéng yuán guó de yì wù.Tuân thủ công ước là nghĩa vụ của mỗi quốc gia thành viên.
赞同。东盟成员国具备劳动力成本优势,政策红利也正逐步释放出来。
zàn tóng. dōng méng chéng yuán guó jù bèi láo dòng lì chéng běn yōu shì, zhèng cè hóng lì yě zhèng zhú bù shì fàng chū lái.Tán thành. Các nước thành viên ASEAN sở hữu ưu thế chi phí nhân công, cổ tức chính sách cũng đang dần được giải phóng.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng