会员国
[huì yuán guó] [会 员 国]
quốc gia thành viên
是的,至于运营保障,研究经费可由会员国共同出资并设立基金。
shì de, zhì yú yùn yíng bǎo zhàng, yán jiū jīng fèi kě yóu huì yuán guó gòng tóng chū zī bìng shè lì jī jīn.Vâng, còn về bảo đảm vận hành, kinh phí nghiên cứu có thể do các quốc gia thành viên cùng đóng góp và lập quỹ.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN中国是联合国创始会员国之一。
zhōng guó shì lián hé guó chuàng shǐ huì yuán guó zhī yī.Trung Quốc là một trong các quốc gia thành viên sáng lập Liên Hợp Quốc.