生日卡
[shēng rì kǎ] [生 日 卡]
thiệp sinh nhật
我在生日卡片上写下了祝福语。
wǒ zài shēng rì kǎ piàn shàng xiě xià le zhù fú yǔ.Tôi đã viết những lời chúc lên tấm thẻ sinh nhật.
我给妈妈做了一张生日卡。
wǒ gěi mā ma zuò le yì zhāng shēng rì kǎ.Tôi làm một tấm thiệp sinh nhật cho mẹ.
生日卡片写了温馨的话,让朋友感动。
shēng rì kǎ piàn xiě le wēn xīn de huà, ràng péng yǒu gǎn dòng.Thiệp sinh nhật viết những lời ấm áp, khiến bạn bè cảm động.