正月
[zhēng yuè] [正 NGUYỆT]
tháng đầu tiên của năm âm lịch
农历一月,即一年中的第一个月。
每逢正月,家乡到处洋溢着节日气氛。
měi féng zhēng yuè, jiā xiāng dào chù yáng yì zhe jié rì qì fēn.Mỗi độ tháng giêng, quê hương khắp nơi ngập tràn không khí lễ hội.
农历正月初一大家互相拜年。
nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.
每年正月初一,许多人都会去逛庙。
měi nián zhèng yuè chū yī, xǔ duō rén dōu huì qù guàng miào.Mùng một Tết hàng năm, nhiều người đều đi chơi chợ phiên miếu hội.