暑期
[shǔ qī] [暑 期]
thời gian nghỉ hè
学校夏季的假期或炎热的夏季时期
许多学生选择在暑期参加汉语培训班。
xǔ duō xué shēng xuǎn zé zài shǔ qī cān jiā hàn yǔ péi xùn bān.Nhiều học sinh lựa chọn tham gia lớp học tiếng Trung vào kỳ nghỉ hè.
王老师,关于暑期志愿服务,我整理了一份培训方案。
wáng lǎo shī, guān yú shǔ qī zhì yuàn fú wù, wǒ zhěng lǐ le yí fèn péi xùn fāng àn.Thầy Vương, về hoạt động tình nguyện hè, em đã tổng hợp một phương án đào tạo.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên新动画电影将于暑期档正式上映。
xīn dòng huà diàn yǐng jiāng yú shǔ qī dàng zhèng shì shàng yìng.Phim hoạt hình mới sẽ chính thức công chiếu vào dịp hè.
大学生暑期积极组织下乡支教活动。
dà xué shēng shǔ qī jī jí zǔ zhī xià xiāng zhī jiào huó dòng.Sinh viên tích cực tổ chức hoạt động về nông thôn dạy học tình nguyện vào dịp hè.
