万里长江[wàn lǐ cháng jiāng] [万 里 长 江]Lưu từKhácsông Trường Giang; sông Dương TửChữ trong từ万wànmười nghìn里lǐlót长chángdài江jiāngsôngTừ cùng chữ:万一wàn yīHSK 4phòng khi长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử万万wàn wànHSK 9tuyệt đối万分wàn fēnHSK 9vô cùng万能wàn néngHSK 9toàn năng万古长青wàn gǔ cháng qīngHSK 9giữ mãi tươi mới万无一失wàn wú yī shīHSK 9chắc chắn