拾得
[shí dé] [拾 得]
tìm thấy; nhặt được; sưu tầm
把外面收拾得差不多了,再去超市买吧。
bǎ wài miàn shōu shí de chà bù duō le, zài qù chāo shì mǎi ba.Dọn dẹp bên ngoài hòm hòm rồi, lại đi siêu thị mua nhé.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多房间收拾得很整齐,非常干净。
fáng jiān shōu shí de hěn zhěng qí, fēi cháng gān jìng.Phòng thu dọn rất gọn gàng, vô cùng sạch sẽ.
老师,我都准备好了。行李也收拾得差不多了。
lǎo shī, wǒ dōu zhǔn bèi hǎo le. xíng li yě shōu shí de chà bù duō le.Thưa thầy, em đều chuẩn bị xong rồi. Hành lý cũng dọn dẹp gần xong rồi.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……