拾获[shí huò] [拾 获]Lưu từKháctìm thấy; nhặt được; đạt đượcChữ trong từ拾shínhặt lên获huò(văn học) bắtTừ cùng chữ:收获shōu huòHSK 4thu hoạch查获chá huòHSK 6theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)俘获fú huòHSK 7bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)荣获róng huòHSK 8được vinh danh vớiTừ cận nghĩa:找到zhǎo dàoHSK 1tìm thấy寻获xún huòtìm thấy找着zhǎo zháotìm thấy找见zhǎo jiàntìm thấy (thứ mà người ta đang tìm)拾得shí détìm thấy搜获sōu huòtìm thấy