寻获[xún huò] [寻 获]Lưu từKháctìm thấy; lần ra; khôi phục (thứ gì đó mất)Chữ trong từ寻xúntìm kiếm获huò(văn học) bắtTừ cùng chữ:寻找xún zhǎoHSK 4tìm kiếm收获shōu huòHSK 4thu hoạch寻求xún qiúHSK 5tìm kiếm查获chá huòHSK 6theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)俘获fú huòHSK 7bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)荣获róng huòHSK 8được vinh danh với寻常xún chángHSK 9thông thường寻觅xún mìHSK 9tìm kiếmTừ cận nghĩa:找到zhǎo dàoHSK 1tìm thấy找着zhǎo zháotìm thấy找见zhǎo jiàntìm thấy (thứ mà người ta đang tìm)拾得shí détìm thấy拾获shí huòtìm thấy搜获sōu huòtìm thấy