数字通信
[shù zì tōng xìn] [数 字 通 信]
truyền thông kỹ thuật số
随着数字通信的普及,人们寄发纸质信件的频率越来越低。
suí zhe shù zì tōng xìn de pǔ jí, rén men jì fā zhǐ zhì xìn jiàn de pín lǜ yuè lái yuè dī.Cùng với sự phổ biến của liên lạc kỹ thuật số, tần suất người dân gửi thư giấy ngày càng thấp.