跑步机
[pǎo bù jī] [跑 步 机]
máy chạy bộ; máy chạy
小美,你从跑步机下来就一直盯着手表看,怎么了?
xiǎo měi, nǐ cóng pǎo bù jī xià lái jiù yì zhí dīng zhe shǒu biǎo kàn, zěn me le?Tiểu Mỹ, cậu xuống khỏi máy chạy bộ là cứ nhìn chằm chằm vào đồng hồ suốt, sao vậy?
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而