居民区
[jū mín qū] [居 民 区]
khu dân cư; khu vực lân cận
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之居民区需要加强夜间防盗巡逻。
jū mín qū xū yào jiā qiáng yè jiān fáng dào xún luó.Khu dân cư cần tăng cường tuần tra chống trộm vào ban đêm.
政府投入资金对这片破旧的居民区进行了全面改造。
zhèng fǔ tóu rù zī jīn duì zhè piàn pò jiù de jū mín qū jìn xíng le quán miàn gǎi zào.Chính quyền đã rót vốn để cải tạo toàn diện khu dân cư tồi tàn này.