普通老百姓[pǔ tōng lǎo bǎi xìng] [普 通 LÃO 百 姓]Lưu từKhácngười dân thường; người bình thường; đại chúngChữ trong từ普pǔchung通tōngđi qua老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…百bǎimột trăm姓xìnghọTừ cùng chữ:普通pǔ tōngHSK 2phổ thông普通话pǔ tōng huàHSK 2tiếng Phổ thông普及pǔ jíHSK 3lan rộng普遍pǔ biànHSK 3phổ quát老百姓lǎo bǎi xìngHSK 3người dân thường普通人pǔ tōng rénHSK 8người bình thườngTừ cận nghĩa:老百姓lǎo bǎi xìngHSK 3người dân thường平民píng mínHSK 8người dân thường氓méngngười dân thường小民xiǎo mínngười dân thường百姓bǎi xìngngười dân thường黎民lí mínngười dân thường匹夫匹妇pǐ fū pǐ fùngười dân thường市井小民shì jǐng xiǎo mínngười dân thường平头百姓píng tóu bǎi xìngngười dân thườngXem thêm (1)