吞噬
[tūn shì] [吞 噬]
nuốt; chìm vào; ngấu nghiến
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại确实如此,如果不再反思主体性,那么人类最终必然被自身造物吞噬。
què shí rú cǐ, rú guǒ bú zài fǎn sī zhǔ tǐ xìng, nà me rén lèi zuì zhōng bì rán bèi zì shēn zào wù tūn shì.Thật sự là vậy, nếu không suy ngẫm lại tính chủ thể, con người rốt cuộc chắc chắn sẽ bị chính tạo vật của mình nuốt chửng.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng