噬
[shì]
ngấu nghiến; cắn
盲目追求短期收益,只会导致过度商业化的文化反噬,丧失韵味。
máng mù zhuī qiú duǎn qī shōu yì, zhǐ huì dǎo zhì guò dù shāng yè huà de wén huà fǎn shì, sàng shī yùn wèi.Mù quáng theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn sẽ chỉ dẫn đến sự phản tác dụng văn hóa của việc thương mại hóa quá đà, làm mất đi phong vị.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị依您看,技术波动导致的断网风险,会不会反噬各国的供电主权?
yī nín kàn, jì shù bō dòng dǎo zhì de duàn wǎng fēng xiǎn, huì bu huì fǎn shì gè guó de gōng diàn zhǔ quán?Theo thầy, rủi ro sập mạng do dao động kỹ thuật liệu có phản tác dụng lên chủ quyền cấp điện các nước?
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại