咽下
[yàn xià] [咽 下]
nuốt
面对指责,他只能强咽下这口气。
miàn duì zhǐ zé, tā zhǐ néng qiáng yàn xià zhè kǒu qì.Đối mặt với lời chỉ trích, anh chỉ đành nén giận nuốt cục tức này vào trong.
他大口咽下杯中的冰水。
tā dà kǒu yàn xià bēi zhōng de bīng shuǐ.Anh ấy nuốt ực một ngụm nước đá lớn trong cốc.
面对误解,他没有抱怨,只是默默咽下委屈。
miàn duì wù jiě, tā méi yǒu bào yuàn, zhǐ shì mò mò yàn xià wěi qu.Đối mặt với hiểu lầm, anh không than phiền mà chỉ âm thầm nuốt nỗi oan ức.