吞吐
[tūn tǔ] [吞 吐]
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
港口的货运吞吐量创下了历史新高。
gǎng kǒu de huò yùn tūn tǔ liáng chuàng xià le lì shǐ xīn gāo.Lượng bốc dỡ hàng hóa vận chuyển của cảng đã lập kỷ lục mới.
这部史诗巨作有着吞吐山河的气魄。
zhè bù shǐ shī jù zuò yǒu zhe tūn tǔ shān hé de qì pò.Tác phẩm sử thi đồ sộ này mang khí thế nuốt trọn cả non sông.
这个港口每年吞吐数百万个集装箱。
zhè ge gǎng kǒu měi nián tūn tǔ shù bǎi wàn gè jí zhuāng xiāng.Cảng này mỗi năm xử lý hàng triệu container.