呜咽
[wū yè] [呜 咽]
1.thổn thức; thút thít
低声哭泣
小孩在受伤后呜咽不止。
xiǎo hái zài shòu shāng hòu wū yàn bù zhǐ.Đứa trẻ rên rỉ không ngừng sau khi bị thương.
2.rì rào; gầm rít (âm thanh gió, nước)
形容风声或水声低沉断续
夜深了,只有远处的小溪在呜咽。
yè shēn le, zhǐ yǒu yuǎn chù de xiǎo xī zài wū yàn.Đêm đã khuya, chỉ có tiếng suối nhỏ rì rào ở đằng xa.
老人因过度悲痛而几度呜咽。
lǎo rén yīn guò dù bēi tòng ér jǐ dù wū yàn.Cụ già vì quá đau buồn mà nhiều lần nghẹn ngào bật khóc.