呜
[wū]
(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít
电影里悲伤的音乐让观众呜咽。
diàn yǐng lǐ bēi shāng de yīn yuè ràng guān zhòng wū yàn.Nhạc buồn trong phim khiến khán giả thút thít.
老人因过度悲痛而几度呜咽。
lǎo rén yīn guò dù bēi tòng ér jǐ dù wū yàn.Cụ già vì quá đau buồn mà nhiều lần nghẹn ngào bật khóc.
听到噩耗后,他忍不住呜咽起来。
tīng dào è hào hòu, tā rěn bú zhù wū yàn qǐ lái.Sau khi nghe tin dữ, anh ấy không kìm được mà nghẹn ngào thổn thức.