呜呼[wū hū] [呜 呼]Lưu từKhácthan ôi; chao ôi; trời ơiChữ trong từ呜wū(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít呼hūgọiTừ ghép:一命呜呼yī mìng wū hūchết (thành ngữ)呜呼哀哉wū hū āi zāithan ôiTừ cùng chữ:招呼zhāo huHSK 4gọi欢呼huān hūHSK 7cổ vũ cho称呼chēng huHSK 7gọi打招呼dǎ zhāo huHSK 7chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động呜咽wū yèHSK 9thổn thứcTừ cận nghĩa:呜呼哀哉wū hū āi zāithan ôi