欢笑
[huān xiào] [欢 笑]
cười vui vẻ; cười sảng khoái
隔壁房间突然传出阵阵欢笑声。
gé bì fáng jiān tū rán chuán chū zhèn zhèn huān xiào shēng.Từ phòng bên cạnh đột nhiên truyền ra tiếng cười nói.
窗外不时传来欢笑声。
chuāng wài bù shí chuán lái huān xiào shēng.Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng truyền đến tiếng cười nói vui vẻ.
他在聚会上扮成小丑,给朋友们带来欢笑。
tā zài jù huì shàng bàn chéng xiǎo chǒu, gěi péng yǒu men dài lái huān xiào.Anh ấy hóa trang thành chú hề trong bữa tiệc mang lại tiếng cười cho bạn bè.