吃人
[chī rén] [NGẬT NHÂN]
bóc lột; áp bức
不行,猫不能吃人的药,会有问题的。
bù xíng, māo bù néng chī rén de yào, huì yǒu wèn tí de.Không được, mèo không thể uống thuốc của người, sẽ có vấn đề đấy.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能传说山洞深处住着吃人的妖怪。
chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.