剥皮[bāo pí] [剥 皮]Lưu từKháclột da; gọt vỏ; (nghĩa bóng) (thông tục) mắng nhiếc (ai); cũng đọc là [bō pí]Chữ trong từ剥bāobóc皮pídaTừ ghép:剥皮器bō pí qìdụng cụ gọt vỏ (ví dụ: cho rau củ)剥皮钳bāo pí qiánkìm tuốt dâyTừ cùng chữ:调皮tiáo píHSK 4nghịch ngợm顽皮wán píHSK 6nghịch ngợm剥削bō xuēHSK 7bóc lột剥夺bō duóHSK 7tước đoạt橡皮xiàng píHSK 9cao suTừ cận nghĩa:垫diànHSK 7kê扒皮bā pílột da脱皮tuō pílột da遗蜕yí tuìlột da