脱皮[tuō pí] [脱 皮]Lưu từKháclột da; bong tróc; bị thương nặng (nghĩa bóng)Chữ trong từ脱tuōrụng皮pídaTừ ghép:脱皮掉肉tuō pí diào ròunghĩa đen: rụng da, rơi thịtTừ cùng chữ:调皮tiáo píHSK 4nghịch ngợm脱离tuō líHSK 5tách rời khỏi顽皮wán píHSK 6nghịch ngợm橡皮xiàng píHSK 9cao su脱节tuō jiéHSK 9rời ra脱落tuō luòHSK 9rơi ra脱身tuō shēnHSK 9thoát khỏi脱口而出tuō kǒu ér chūHSK 9(thành ngữ) thốt ra脱颖而出tuō yǐng ér chūHSK 9bộc lộ tài năng (thành ngữ)Từ cận nghĩa:垫diànHSK 7kê剥皮bāo pílột da扒皮bā pílột da遗蜕yí tuìlột da