垫【墊】
[diàn]
1.kê; chèn; lót
衬在下面使平或起隔离作用
桌子腿有些不平,他在下面垫了一块硬纸板。
zhuō zi tuǐ yǒu xiē bù píng, tā zài xià miàn diàn le yí kuài yìng zhǐ bǎn.Chân bàn hơi khấp khểnh, anh ấy đã đệm một miếng bìa cứng ở phía dưới.
2.ứng trước; trả hộ tạm thời
暂时替别人付出款项
你要是没带钱,我可以先帮你垫上。
nǐ yào shi méi dài qián, wǒ kě yǐ xiān bāng nǐ diàn shàng.Nếu cậu không mang theo tiền thì tôi có thể ứng trước giúp cậu.
đệm; thảm lót; tấm lót
垫在下面的物品
客厅的木地板上铺着一张地垫。
kè tīng de mù dì bǎn shàng pù zhe yì zhāng dì diàn.Trên sàn gỗ phòng khách trải một tấm thảm lót sàn.
lót dạ (ăn tạm để đỡ đói)
稍吃一点食物以稍充饥
还没到开饭时间,先吃块饼干垫垫肚子。
hái méi dào kāi fàn shí jiān, xiān chī kuài bǐng gān diàn diàn dù zǐ.Chưa đến giờ cơm, ăn tạm cái bánh quy lót dạ đã.
那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。
nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?
pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不