垫上
[diàn shàng] [垫 上]
trả tiền cho ai đó
看得很透彻。不但思想深刻,而且文本在细节铺垫上也极其考究,草蛇灰线,伏脉千里。
kàn de hěn tòu chè. bú dàn sī xiǎng shēn kè, ér qiě wén běn zài xì jié pū diàn shàng yě jí qí kǎo jiū, cǎo shé huī xiàn, fú mài qiān lǐ.Nhìn nhận rất thấu đáo. Không chỉ tư tưởng sâu sắc mà văn bản trong việc cài cắm chi tiết cũng vô cùng tinh tế, manh mối giấu kín, trải dài ngàn dặm.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học你要是没带钱,我可以先帮你垫上。
nǐ yào shi méi dài qián, wǒ kě yǐ xiān bāng nǐ diàn shàng.Nếu cậu không mang theo tiền thì tôi có thể ứng trước giúp cậu.