扒开
[bā kāi] [扒 开]
cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
他动手扒开了烤香蕉的外皮。
tā dòng shǒu bā kāi le kǎo xiāng jiāo de wài pí.Anh ấy ra tay bóc vỏ ngoài của quả chuối nướng.
他扒开草丛寻找掉落的钥匙。
tā bā kāi cǎo cóng xún zhǎo diào luò de yào shi.Anh ấy vạch bụi cỏ để tìm chiếc chìa khóa bị rơi.
小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。
xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.