掘
[jué]
đào
是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。
shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃公司努力挖掘员工的潜在能力。
gōng sī nǔ lì wā jué yuán gōng de qián zài néng lì.Công ty nỗ lực khai thác năng lực tiềm ẩn của nhân viên.
谢谢老师指点,我这就回去重构框架,深入挖掘文本内涵。
xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù chóng gòu kuàng jià, shēn rù wā jué wén běn nèi hán.Cảm ơn thầy đã chỉ bảo, em sẽ về xây dựng lại khung bài ngay để khai thác sâu nội hàm văn bản.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển