刨子
[bào zi] [刨 子]
cái bào
木匠用刨子仔细地刨平了木板表面,使其变得非常光滑。
mù jiàng yòng páo zǐ zǐ xì dì páo píng le mù bǎn biǎo miàn, shǐ qí biàn de fēi cháng guāng huá.Bác thợ mộc dùng chiếc bào bào nhẵn bề mặt tấm gỗ một cách cẩn thận, khiến nó trở nên vô cùng nhẵn bóng.
