刨根[páo gēn] [刨 根]Lưu từKhácnghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)Chữ trong từ刨bàođào根gēnrễTừ ghép:刨根儿páo gēn rbiến thể er hoá của 刨根 (páo gēn)刨根问底páo gēn wèn dǐđào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ)Từ cùng chữ:扎根zhā gēnHSK 9bén rễ斩草除根zhǎn cǎo chú gēnHSK 9nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ)