扎根【紮根】
[zhā gēn] [扎 根]
bén rễ
植物根系深入土壤,比喻深入打下基础。
毕业后,他决定留在农村扎根,帮助当地发展。
bì yè hòu, tā jué dìng liú zài nóng cūn zhā gēn, bāng zhù dāng dì fā zhǎn.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy quyết định ở lại nông thôn bén rễ, giúp đỡ địa phương phát triển.
许多青年志愿者选择扎根偏远山区。
xǔ duō qīng nián zhì yuàn zhě xuǎn zé zhā gēn piān yuǎn shān qū.Nhiều tình nguyện viên trẻ chọn bám rễ ở vùng núi xa xôi.
