刨刀[bào dāo] [刨 刀]Lưu từKhácdụng cụ bàoChữ trong từ刨bàođào刀dāodaoTừ cùng chữ:剪刀jiǎn dāoHSK 5kéoTừ cận nghĩa:礤cǎdụng cụ bào礤床儿cǎ chuáng rdụng cụ bàoVí dụ trong bài học木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.