XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

流水

[liú shuǐ] [流 THỦY]

nước chảy; doanh thu (kinh doanh)

流动的水;也指商店等的营业额

这家服装店每月的流水达到数十万元。

zhè jiā fú zhuāng diàn měi yuè de liú shuǐ dá dào shù shí wàn yuán.

Doanh thu mỗi tháng của cửa hàng quần áo này đạt tới hàng trăm nghìn nhân dân tệ.

dây chuyền, liên tục

连续不断的,多指生产作业

工厂采用流水作业提高了效率。

gōng chǎng cǎi yòng liú shuǐ zuò yè tí gāo le xiào lǜ.

Nhà máy áp dụng sản xuất theo dây chuyền đã nâng cao hiệu suất.

让我仔细看看账单流水……平时乱花钱确实太多了。

ràng wǒ zǐ xì kàn kàn zhàng dān liú shuǐ…… píng shí luàn huā qián què shí tài duō le.

Để anh xem kỹ sao kê hóa đơn nào... Thường ngày tiêu tiền lung tung đúng là nhiều quá.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。

duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.

Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

这家酒店的服务达到了一流水平。

zhè jiā jiǔ diàn de fú wù dá dào le yì liú shuǐ píng.

Dịch vụ của khách sạn này đạt đến trình độ hàng đầu.