生产率
[shēng chǎn lǜ] [生 产 率]
năng suất; hiệu quả sản xuất
是啊,传统人口红利消退后,劳动力供给骤减,最终势必会拖累全要素生产率的增长。
shì a, chuán tǒng rén kǒu hóng lì xiāo tuì hòu, láo dòng lì gōng jǐ zhòu jiǎn, zuì zhōng shì bì huì tuō lěi quán yào sù shēng chǎn lǜ de zēng zhǎng.Đúng vậy, sau khi lợi tức dân số truyền thống suy giảm, cung lao động sụt mạnh, rốt cuộc ắt sẽ kéo tụt tăng trưởng năng suất nhân tố tổng hợp.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số没错!与其被动应对负增长,不如通过制度变革和技术赋能,全面提升全要素生产率。
méi cuò! yǔ qí bèi dòng yìng duì fù zēng zhǎng, bù rú tōng guò zhì dù biàn gé hé jì shù fù néng, quán miàn tí shēng quán yào sù shēng chǎn lǜ.Không sai! Thay vì bị động đối phó với tăng trưởng âm, chi bằng thông qua cải cách thể chế và trao quyền kỹ thuật để nâng cao toàn diện năng suất nhân tố tổng hợp.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số