生产力
[shēng chǎn lì] [生 产 力]
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
提供心理健康支持不仅是福利,更是维持生产力的保障。
tí gōng xīn lǐ jiàn kāng zhī chí bù jǐn shì fú lì, gèng shì wéi chí shēng chǎn lì de bǎo zhàng.Cung cấp hỗ trợ sức khỏe tinh thần không chỉ là phúc lợi, mà còn là sự đảm bảo duy trì năng suất.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần工业革命极大地提高了生产力。
gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.
很好,我们就按这个核心逻辑来完善报告,重点突出生产力重塑与制度适配。
hěn hǎo, wǒ men jiù àn zhè ge hé xīn luó jí lái wán shàn bào gào, zhòng diǎn tū chū shēng chǎn lì chóng sù yǔ zhì dù shì pèi.Rất tốt, chúng ta cứ dựa theo logic cốt lõi này để hoàn thiện báo cáo, trọng điểm làm nổi bật việc tái định hình lực lượng sản xuất và sự thích ứng về thể chế.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……