不自然
[bù zì rán] [BẤT 自 然]
không tự nhiên; giả tạo
先说穿着吧,我怕穿得过于正式,反而显得不自然、很尴尬。
xiān shuō chuān zhuó ba, wǒ pà chuān de guò yú zhèng shì, fǎn ér xiǎn de bú zì rán, hěn gān gà.Nói về trang phục trước, mình sợ mặc quá trang trọng lại trông thiếu tự nhiên, rất ngượng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非他的表情很不自然。
tā de biǎo qíng hěn bú zì rán.Biểu cảm của anh ấy rất không tự nhiên.
要,录完再仔细听,针对性地找出发音或语调不自然的地方。
yào, lù wán zài zǐ xì tīng, zhēn duì xìng dì zhǎo chū fā yīn huò yǔ diào bú zì rán de dì fāng.Có, ghi âm xong thì nghe lại kỹ, có trọng tâm tìm ra những chỗ phát âm hoặc ngữ điệu chưa tự nhiên.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…