自然界
[zì rán jiè] [自 然 界]
thiên nhiên; thế giới tự nhiên
天然形成且不依人的意志而存在的世界。
保护自然界的生物多样性,对维持生态平衡具有决定性意义。
bǎo hù zì rán jiè de shēng wù duō yàng xìng, duì wéi chí shēng tài píng héng jù yǒu jué dìng xìng yì yì.Bảo vệ sự đa dạng sinh học trong giới tự nhiên có ý nghĩa quyết định đối với việc duy trì cân bằng sinh thái.
物极必反是自然界的基本规律。
wù jí bì fǎn shì zì rán jiè de jī běn guī lǜ.Vật cực tất phản là quy luật cơ bản của tự nhiên.
自然界的事物都很有趣。
zì rán jiè de shì wù dōu hěn yǒu qù.Mọi sự vật trong tự nhiên đều rất thú vị.
豹是自然界中奔跑速度极快的肉食性动物。
bào shì zì rán jiè zhōng bēn pǎo sù dù jí kuài de ròu shí xìng dòng wù.Báo là loài động vật ăn thịt có tốc độ chạy cực nhanh trong tự nhiên.