天地
[tiān dì] [天 地]
trời đất; thế giới; phạm vi
指自然界、世间或活动的空间范围。
广阔的国际市场为青年创业者提供了施展才华的天地。
guǎng kuò de guó jì shì chǎng wèi qīng nián chuàng yè zhě tí gōng le shī zhǎn cái huá de tiān dì.Thị trường quốc tế rộng lớn mang lại mảnh đất thi thố tài năng cho những người trẻ khởi nghiệp.
原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?
yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁天地玄黄出自古代的蒙学读物。
tiān dì xuán huáng chū zì gǔ dài de méng xué dú wù.'Thiên địa huyền hoàng' xuất phát từ sách vỡ lòng thời xưa.
能从极简笔墨中读出“天地人”合一的气魄,说明你已经真正看懂了画里的神韵。
néng cóng jí jiǎn bǐ mò zhōng dú chū“ tiān dì rén” hé yī de qì pò, shuō míng nǐ yǐ jīng zhēn zhèng kàn dǒng le huà lǐ de shén yùn.Có thể từ ngọn bút tối giản mà đọc ra khí phách "thiên địa nhân" hợp nhất, chứng tỏ em đã thực sự xem hiểu thần vận trong tranh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁