拜天地[bài tiān dì] [拜 天 地]Lưu từKhácthờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂Chữ trong từ拜bàibày tỏ tôn kính天tiānngày地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứ拜访bài fǎngHSK 5đến thăm内地nèi dìHSK 6nội địaXem thêm (3)