来电【來電】
[lái diàn] [来 电]
1.cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó
打电话或发电报;产生好感。
开会期间请将手机调为静音,避免来电影响会议秩序。
kāi huì qī jiān qǐng jiāng shǒu jī tiáo wèi jìng yīn, bì miǎn lái diàn yǐng xiǎng huì yì zhì xù.Trong thời gian họp xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng, tránh cuộc gọi đến làm ảnh hưởng trật tự cuộc họp.
2.có điện trở lại
恢复供电。
停电两小时后,小区终于来电了。
tíng diàn liǎng xiǎo shí hòu, xiǎo qū zhōng yú lái diàn le.Sau hai tiếng mất điện, khu dân cư cuối cùng cũng có điện trở lại.
原来是这样。那假使突发紧急状况、有重要来电,也不得擅自取用吗?
yuán lái shì zhè yàng. nà jiǎ shǐ tū fā jǐn jí zhuàng kuàng, yǒu zhòng yào lái diàn, yě bù de shàn zì qǔ yòng ma?Ra là vậy. Thế nếu đột xuất có tình huống khẩn cấp, có cuộc gọi quan trọng thì cũng không được tự ý lấy dùng sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới爷爷嘱咐我到了北京以后要经常打来电话。
yé ye zhǔ fù wǒ dào le běi jīng yǐ hòu yào jīng cháng dǎ lái diàn huà.Ông dặn tôi sau khi đến Bắc Kinh phải thường xuyên gọi điện về.