断电
[duàn diàn] [断 电]
bị cúp điện; bị mất điện
昨天我们小区又停电了,一进入用电高峰就断电。
zuó tiān wǒ men xiǎo qū yòu tíng diàn le, yí jìn rù yòng diàn gāo fēng jiù duàn diàn.Hôm qua khu nhà mình lại mất điện rồi, hễ vào cao điểm dùng điện là bị cắt điện.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…突发断电使工厂生产线彻底瘫了。
tū fā duàn diàn shǐ gōng chǎng shēng chǎn xiàn chè dǐ tān le.Mất điện đột ngột khiến dây chuyền sản xuất của nhà máy tê liệt hoàn toàn.
频繁断电会缩短家用电器的寿命。
pín fán duàn diàn huì suō duǎn jiā yòng diàn qì de shòu mìng.Việc mất điện thường xuyên sẽ làm giảm tuổi thọ của các thiết bị gia dụng.