归属感
[guī shǔ gǎn] [归 属 感]
cảm giác thuộc về
好主意!多参加活动,是不是就能逐步建立归属感?
hǎo zhǔ yì! duō cān jiā huó dòng, shì bu shì jiù néng zhú bù jiàn lì guī shǔ gǎn?Ý hay đấy! Tham gia nhiều hoạt động, có phải sẽ từng bước xây dựng được cảm giác thuộc về không?
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học员工在这个团队里找到了归属感。
yuán gōng zài zhè ge tuán duì lǐ zhǎo dào le guī shǔ gǎn.Nhân viên đã tìm thấy cảm giác thuộc về trong đội ngũ này.
确实,我妈总觉得留在单位上班才能获得真正的归属感。
què shí, wǒ mā zǒng jué de liú zài dān wèi shàng bān cái néng huò dé zhēn zhèng de guī shǔ gǎn.Đúng thế thật, mẹ em cứ nghĩ ở lại đơn vị đi làm mới có được cảm giác thuộc về thực sự.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免