找借口
[zhǎo jiè kǒu] [找 借 口]
tìm cớ
虽然不是故意的,但是我没有复查,不能找借口。
suī rán bú shì gù yì de, dàn shì wǒ méi yǒu fù chá, bù néng zhǎo jiè kǒu.Tuy không phải cố ý, nhưng em đã không kiểm tra lại nên không thể viện cớ.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót你不想去就干脆说,不要找借口。
nǐ bù xiǎng qù jiù gān cuì shuō, bú yào zhǎo jiè kǒu.Nếu không muốn đi thì cứ nói thẳng ra, đừng tìm cớ.
嗯,但我总怕他们觉得我只是在找借口拖延时间。
èn, dàn wǒ zǒng pà tā men jué de wǒ zhǐ shì zài zhǎo jiè kǒu tuō yán shí jiān.Ừm, nhưng mình luôn sợ họ nghĩ rằng mình chỉ đang tìm cớ để trì hoãn thời gian.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量