借故
[jiè gù] [借 故]
tìm cớ
他借故推脱了这次无意义的聚会。
tā jiè gù tuī tuō le zhè cì wú yì yì de jù huì.Anh ấy mượn cớ thoái thác buổi tụ tập vô nghĩa lần này.
团队项目需要大家齐心协力,绝不能有人借故偷懒。
tuán duì xiàng mù xū yào dà jiā qí xīn xié lì, jué bù néng yǒu rén jiè gù tōu lǎn.Dự án nhóm cần mọi người chung sức, tuyệt đối không ai được viện cớ lười biếng.