委托人
[wěi tuō rén] [委 托 NHÂN]
(pháp luật) khách hàng; người ủy thác
嗯,那我建议委托人在遗嘱里区分经济收益与个人隐私信息。
èn, nà wǒ jiàn yì wěi tuō rén zài yí zhǔ lǐ qū fēn jīng jì shōu yì yǔ gè rén yǐn sī xìn xī.Vâng, vậy em đề xuất người ủy thác phân tách lợi nhuận kinh tế và thông tin riêng tư cá nhân trong di chúc.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số